Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm quá mức, lạm dụng, làm thái quáđộng từngoại động từ (transitive)To do too much; to exceed what is proper or true in doing; to carry too far.
- Nấu quá chín, nấu nhừđộng từngoại động từ (transitive)To cook for too long.
- Bắt làm quá sức, vắt kiệt sứcđộng từngoại động từ (transitive)To give (someone or something) too much work; to require too much effort or strength of (someone); to use up too much of (something).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- overdoNguyên thể (infinitive)
- overdoesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- overdid (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- overdone (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- overdoingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- overdo sthlàm cái gì quá mức, nói quá về cái gì
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Làm vượt trội
- ngoại động từ (transitive)Làm vượt trội, vượt hơnTo do more than (someone); to do (something) to a greater extent.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- []elieve , / , ; / , / , / .Tin tôi đi, tên đầy tớ đó làm quá đà, thật là hách dịch; và khi cả gan chỉ đạo chủ nhân của anh, anh tố cáo hắn yếu kém, và chính anh kiêu ngạo, vô lễ.
- nấu thịt quá chín
- I’le , .Và cô yếu quá nên tôi sẽ không đuổi theo đâu, vì sợ rằng mình sẽ làm cô kiệt sức.