Dịch

overdo

B2động từ (verb)
UK/ˌəʊvəˈduː/US/ˌoʊvɚˈdu/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm quá mức, lạm dụng, làm thái quáđộng từngoại động từ (transitive)To do too much; to exceed what is proper or true in doing; to carry too far.
  2. Nấu quá chín, nấu nhừđộng từngoại động từ (transitive)To cook for too long.
  3. Bắt làm quá sức, vắt kiệt sứcđộng từngoại động từ (transitive)To give (someone or something) too much work; to require too much effort or strength of (someone); to use up too much of (something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. overdoNguyên thể (infinitive)
  2. overdoesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. overdid (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. overdone (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. overdoingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • overdo sthlàm cái gì quá mức, nói quá về cái gì

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm vượt trội
  1. ngoại động từ (transitive)Làm vượt trội, vượt hơnTo do more than (someone); to do (something) to a greater extent.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • []elieve , / , ; / , / , / .Tin tôi đi, tên đầy tớ đó làm quá đà, thật là hách dịch; và khi cả gan chỉ đạo chủ nhân của anh, anh tố cáo hắn yếu kém, và chính anh kiêu ngạo, vô lễ.
  • nấu thịt quá chín
  • I’le , .Và cô yếu quá nên tôi sẽ không đuổi theo đâu, vì sợ rằng mình sẽ làm cô kiệt sức.

AI