Nghĩa chính
- Vượt trội hơnđộng từngoại động từ (transitive)To go beyond or exceed (something) in an adjudicative or literal sense.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- surpassNguyên thể (infinitive)
- surpassesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- surpassedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- surpassingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- surpass sth/sbvượt qua cái gì/aiHe hopes one day to surpass the world record.Anh ấy hy vọng một ngày nào đó sẽ vượt qua kỷ lục thế giới.
- surpass yourselfvượt qua chính mìnhHer cooking was always good, but this time she had surpassed herself.Tài nấu nướng của cô ấy vốn đã giỏi, nhưng lần này cô ấy đã vượt qua chính mình.
Ví dụ
- , .Những trận mưa lớn đe dọa vượt quá khả năng của con đê, gây nguy hiểm cho thị trấn ở phía bên kia.
- .Chúng tôi lớn tuổi hơn bạn.
- .Họ lớn tuổi hơn tôi.