Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Di chuyển nhanh hơn (ai đó hoặc cái gì đó) để chạy nhanh hơn hoặc bỏ lại phía sauđộng từngoại động từ (transitive)To move more quickly than (someone or something) so as to outrun or leave it behind.
- Vượt qua hoặc vượt qua (ai đó hoặc cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)To exceed or surpass (someone or something).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- outstripNguyên thể (infinitive)
- outstripsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- outstript (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- outstrippedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- outstrippingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- outstrip sthvượt xa cái gì, vượt quá cái gì
- outstrip sbchạy vượt qua ai, chạy nhanh hơn ai
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Vượt quá hoặc vượt qua (một ranh giới hoặc giới hạn)
- ngoại động từ (transitive)Vượt quá hoặc vượt qua (một ranh giới hoặc giới hạn); vi phạmTo exceed or overstep (a boundary or limit); to transgress.
Họ từ (word family)
cùng gốc outstripNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- year’s year’s.
- , , , .