Dịch

excel

B2động từ (verb)
US/ɪkˈsɛl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hơnđộng từngoại động từ (transitive)To surpass someone or something; to be better or do better than someone or something.
  2. Xuất sắc, vượt trộiđộng từnội động từ (intransitive)To be much better than others.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. excelNguyên thể (infinitive)
  2. excelsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. excelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. excellingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • excel (in/at sth)giỏi (về cái gì)She has always excelled in foreign languages.Cô ấy luôn xuất sắc về các ngoại ngữ.
  • excel (at doing sth)giỏi (làm gì)The team excels at turning defence into attack.Đội bóng này rất giỏi trong việc chuyển từ phòng ngự sang tấn công.
  • excel yourselfvượt xa chính mình

Cụm từ (phrase)

excel at somethingXuất sắc ở điều gì
excel in somethingVượt trội về cái gì
excellence awardGiải thưởng xuất sắc
excellent resultKết quả xuất sắc
excellent qualityChất lượng tuyệt hảo
excellent serviceDịch vụ xuất sắc

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Vượt quá
  1. ngoại động từ (transitive)Vượt quá, vượt khỏiTo exceed, to go beyond.

Ví dụ

  • Nissi Belzer's .Các tác phẩm theo phong cách cấu trúc của Nissi Belzer nhưng vượt trội hơn về độ dài.
  • Lescott , , .Lescott đã có màn trình diễn xuất sắc nhất trong màu áo đội tuyển Anh bên cạnh đồng đội cũ ở Everton là Phil Jagielka, người cũng chơi xuất sắc dù bị nứt ngón chân, trong khi Parker nhận được tràng pháo tay tán thưởng xứng đáng khi được thay ra ở cuối trận.
  • ; / : […]Nàng mở cổng; nhưng đóng lại thì vượt quá sức nàng: những cánh cổng vẫn mở toang […]

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiexcellen
  2. từ tiếng Pháp cổexceller
  3. từ tiếng Latinhexcello

AI