Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hơnđộng từngoại động từ (transitive)To surpass someone or something; to be better or do better than someone or something.
- Xuất sắc, vượt trộiđộng từnội động từ (intransitive)To be much better than others.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- excel (in/at sth)giỏi (về cái gì)She has always excelled in foreign languages.Cô ấy luôn xuất sắc về các ngoại ngữ.
- excel (at doing sth)giỏi (làm gì)The team excels at turning defence into attack.Đội bóng này rất giỏi trong việc chuyển từ phòng ngự sang tấn công.
- excel yourselfvượt xa chính mình
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| excel at something | Xuất sắc ở điều gì | |
| excel in something | Vượt trội về cái gì | |
| excellence award | Giải thưởng xuất sắc | |
| excellent result | Kết quả xuất sắc | |
| excellent quality | Chất lượng tuyệt hảo | |
| excellent service | Dịch vụ xuất sắc |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Vượt quá
- ngoại động từ (transitive)Vượt quá, vượt khỏiTo exceed, to go beyond.
Ví dụ
- Nissi Belzer's .Các tác phẩm theo phong cách cấu trúc của Nissi Belzer nhưng vượt trội hơn về độ dài.
- Lescott , , .Lescott đã có màn trình diễn xuất sắc nhất trong màu áo đội tuyển Anh bên cạnh đồng đội cũ ở Everton là Phil Jagielka, người cũng chơi xuất sắc dù bị nứt ngón chân, trong khi Parker nhận được tràng pháo tay tán thưởng xứng đáng khi được thay ra ở cuối trận.
- ; / : […]Nàng mở cổng; nhưng đóng lại thì vượt quá sức nàng: những cánh cổng vẫn mở toang […]
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc excelNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiexcellen
- từ tiếng Pháp cổexceller
- từ tiếng Latinhexcello
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha