Dịch

slay

C1động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Giết chếtđộng từngoại động từ (transitive)To kill; to murder.
  2. Đỉnh chóp, cực đỉnh, xuất sắctính từThat slays (in any sense).
  3. Màn thể hiện đỉnh cao, kiệt tácdanh từSomething excellent, amazing, or fashionable.
  4. Đỉnh quá, quá đỉnh, đỉnh chópthán từUsed to express approval or amazement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. slayNguyên thể (infinitive)
  2. slaysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. slew (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. slayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. slain (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. slayingPhân từ I (present participle)
  7. more slaySo sánh hơn (comparative)
  8. most slaySo sánh nhất (superlative)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • slay sb/sthgiết chết ai/con gì
  • slay sbsát hại ai

Cụm từ (phrase)

slay a monsterTiêu diệt quái vật
slay demonsTrừ khử ác quỷ
slay someoneLàm ai cười vỡ bụng
slay the dragonHạ gục con rồng
slay queendanh từNữ đào vàng trẻ tuổi hoạt động tích cực trên mạng xã hội và giả vờ có lối sống tiệc tùng xa hoa
hack-and-slaytính từĐồng nghĩa với hack-and-slash
slay someone in the Spiritđộng từĐối với các Kitô hữu Ngũ Tuần và Đặc sủng: làm cho một người (qua cầu nguyện, xức dầu, đặt tay, v.v.) ngã xuống sàn trong trạng thái xuất thần tôn giáo, do quyền năng của Chúa Thánh Thần
slay a dragonTiêu diệt ác long

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 1
Dập tắt
  1. ngoại động từ (transitive)Dập tắt, tiêu trừ, xóa bỏTo eradicate or stamp out.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dập tắt
Đánh bại
Làm mê mẩn

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisleen
  2. từ tiếng Anh cổslēan“to hit, punch, strike; to kill”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*slahan

Ví dụ

  • , , . ! .Đừng giết con cái các ngươi vì sợ nghèo khó, Ta sẽ chu cấp cho chúng và cho các ngươi. Kìa! Việc giết hại chúng là trọng tội.
  • .Bạn phải dập tắt những suy nghĩ này.
  • .Đội Yankees thực chất bị đánh bại bởi hai cựu cầu thủ Yankees, khi Rich Gossage ném một hiệp không để thủng điểm tiếp ứng cho Eckersley nhằm giành chiến thắng đầu tiên.

AI