Dịch

cargar

B1động từ (verb)
/kaɾˈɡaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Chất hàng (đặt hàng hóa lên hoặc vào (phương tiện vận chuyển hoặc nơi chứa hàng))động từto load (to put a load on or in (a means of conveyance or a place of storage))
  2. Nạp (để nạp (súng hoặc pháo) đạn dược)động từto load (to fill (a firearm or artillery) with munition)
  3. Tải (để đưa (một hoặc nhiều vật phẩm) vào một thiết bị để sẵn sàng hoạt động, chẳng hạn như cuộn phim vào máy ảnh, tờ giấy vào máy in, v.v.)động từto load (to insert (an item or items) into an apparatus so as to ready it for operation, such as a reel of film into a camera, sheets of paper into a printer etc)
  4. Tải (để tải một phần mềm vào bộ nhớ chính)động từto load (to load a software into the primary memory)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể cargarDanh động từ cargandoPhân từ cargado
Presente
yocargo
túcargas
él/ella/Ud.carga
nosotroscargamos
vosotroscargáis
ellos/Uds.cargan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm phiền
Khác

Cụm từ (phrase)

cargar la manođộng từLàm quá mức một cái gì đó; bị cuốn đi; đi quá xa
cargar el muertođộng từĐổ lỗi (cho ai đó)
cargar las tintasđộng từThổi phồng quá mức; phóng đại
cargar el móvilSạc điện thoại
cargar el fusilNạp đạn súng trường
cargar la bateríaSạc pin
cargar la mochilaĐeo ba lô
cargar con la cruzGánh vác nỗi khổ

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Mang (nâng (cái gì đó) và mang nó đi nơi khác
  1. Mang (nâng (cái gì đó) và mang nó đi nơi khác; vận chuyển (cái gì) bằng cách nâng)to carry (to lift (something) and take it to another place; to transport (something) by lifting)

Ví dụ

  • .
  • , . .
  • [ ], /.

AI