提
HSK2
Hay gặpHán-Việt: đề
tí
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- nhắc đến, đề cậpđộng từto mention someone or something when speaking or writing
- nêu ra, đưa ra, đặt rađộng từto put forward or raise an issue, proposal, suggestion, or request
- xáchđộng từto carry something that hangs down from the hand
- nhấc lên, nâng lênđộng từto lift or raise an object, especially from the ground or a lower position
Chữ và bộ thủ (character, radical)
提
tíđề
Bộ: 手 · thủ (tay)12 nét
hold in hand; lift in handCụm từ (phrase)
4 nghĩa khác
Nghĩa 4
Nét hất
- upwards character stroke
- lifting brush stroke (in painting)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ,!Cái bộ dạng đó của anh ta, đừng nhắc đến nữa!
- 。Cô ấy không muốn nói về chuyện đấy.
- 。Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và hơi nóng.
Xuất hiện ở từ khác
- 按trái nghĩanhấc lên hoặc kéo lên bằng tay, ngược hướng với ấn xuống