Dịch

提

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: đề
tí

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. nhắc đến, đề cậpđộng từto mention someone or something when speaking or writing
  2. nêu ra, đưa ra, đặt rađộng từto put forward or raise an issue, proposal, suggestion, or request
  3. xáchđộng từto carry something that hangs down from the hand
  4. nhấc lên, nâng lênđộng từto lift or raise an object, especially from the ground or a lower position

Chữ và bộ thủ (character, radical)

提
tíđề
Bộ: 手 · thủ (tay)12 nét
hold in hand; lift in hand

Cụm từ (phrase)

提出建议Đưa ra kiến nghị
提出要求Đưa ra yêu cầu
提及往事Nhắc đến chuyện cũ
提行李箱Xách vali
提购物袋Xách túi mua sắm
提起往事Nhắc đến chuyện cũ
提起来Nhấc lên
提起重物Nhấc một vật nặng lên

4 nghĩa khác

Nghĩa 4
Nét hất
  1. upwards character stroke
  2. lifting brush stroke (in painting)

Ví dụ

  • ,!Cái bộ dạng đó của anh ta, đừng nhắc đến nữa!
  • 。Cô ấy không muốn nói về chuyện đấy.
  • 。Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và hơi nóng.

AI