conseguir
A2động từ (verb)
Hay gặp/konseˈɡiɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- kiếm được, có được, tìm đượcđộng từA2To get, obtain, or find something that you need or want.
- đạt được, làm đượcđộng từA2To succeed in reaching a goal or doing something difficult.
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể conseguirDanh động từ consiguiendoPhân từ conseguido
| Presente | |
|---|---|
| yo | consigo |
| tú | consigues |
| él/ella/Ud. | consigue |
| nosotros | conseguimos |
| vosotros | conseguís |
| ellos/Uds. | consiguen |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| conseguir dinero | Kiếm được tiền | |
| conseguir permiso | Xin được phép | |
| conseguir un objetivo | Đạt được mục tiêu | |
| conseguir un trabajo | Tìm được việc làm | |
| conseguir una beca | Giành được học bổng | |
| conseguir una plaza | Giành được một vị trí | |
| conseguir un diploma | Lấy bằng tốt nghiệp | |
| conseguir un ascenso | Được thăng chức |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ghi bàn
- Ghi bàn, ghi điểmto score
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Đây không phải là vị trí mà tôi muốn có được.
- .Hắn đã đút lót cho viên chức để đạt được điều đó.
- .Làm theo chỉ dẫn mà tôi cũng không làm được.