Nghĩa chính
Thêm 32 nghĩa- Điểm số, bàn thắngdanh từThe total number of goals, points, runs, etc. earned by a participant in a game.
- Tỉ sốdanh từThe number of points accrued by each of the participants in a game, expressed as a ratio or a series of numbers.
- Khíađộng từngoại động từ (transitive)To cut a notch or a groove in a surface.
- Ăn rồithán từAn acknowledgement of success.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- score sthghi được cái gìto score a goal/try/touchdown/victory/point/runghi được bàn thắng/điểm thử/bàn chạm đất/thắng lợi/điểm/bắt gôn
- score (sth)đạt được (cái gì)The army continued to score successes in the south.Quân đội tiếp tục đạt được những thắng lợi ở phía nam.
- score over sthcó ưu thế hơn cái gìBicycles score over other forms of transport in towns.Xe đạp có ưu thế hơn các phương tiện vận tải khác trong các thị trấn.
- be scored for sthđược soạn cho cái gìThe piece is scored for violin, viola and cello.Bản nhạc này được soạn cho violin, viola và cello.
- score (with sb)quan hệ tình dục (với ai)
- by the scorehàng chụcDoyle's success brought imitators by the score.Thành công của Doyle đã đem lại hàng chục người bắt chước.
Cụm động từ (phrasal verb)
- scoreupGhi điểm (cung cấp điểm âm nhạc)
- scoreoutGạch bỏ hoặc gạch bỏ; vẽ một đường thông qua một hoặc nhiều từ được viết
- scoreoffĐánh bại (đặc biệt là trong một cuộc tranh cãi), chiếm ưu thế, đạt được thành công, giành được lợi thế hoặc giành được điểm, đưa ra quan điểm gây bất lợi hoặc gây thiệt hại, làm ra vẻ ngu ngốc. Đôi khi có hạt trên (ai đó)
- scorethroughGạch bỏ hoặc gạch bỏ; vẽ một đường thông qua một hoặc nhiều từ được viết
32 nghĩa khác
Danh từ (noun) 21
Động từ (verb) 11
Điểm thi
- Điểm thi, điểm sốThe performance of an individual or group on an examination or test, expressed by a number, letter, or other symbol; a grade.
Ví dụ
- .Cầu thủ có điểm số cao nhất là người chiến thắng.
- 8-1 !Tỉ số là 8-1 dù còn chưa hết hiệp một!
- , .Bạn thân của tôi rất thông minh, cô ấy luôn đạt điểm cao trong các kỳ thi của mình.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc scoreNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiscore
- từ tiếng Anh cổscoru“notch; tally; score”
- từ tiếng Bắc Âu cổskor
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- goalđồng nghĩa, dễ nhầmTừ thông dụng hơn, dùng chung cho nhiều cách ghi điểm trong thể thao.
- makeđồng nghĩaChủ yếu dùng khi ghi điểm trong thi đấu hoặc trò chơi.
- markdễ nhầm, đồng nghĩaNhấn mạnh điểm số hoặc kết quả, trong khi `mark` còn dùng cho vết và ký hiệu.
- musicđồng nghĩadùng cho tổng phổ đầy đủ của một tác phẩm nhiều bè hoặc nhiều nhạc cụ
- pointđồng nghĩaChỉ tổng số điểm ghi được.
- skytrái nghĩaKết quả trái ngược từ góc nhìn của người sút.