Dịch

scorecard

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thẻ ghi điểmdanh từA printed card allowing spectators of a game to identify players and record progress.
  2. Bảng tỷ sốdanh từA tabular representation of the most important statistics of an innings or match.
  3. Bảng đánh giádanh từA system of ratings.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scorecardDạng gốc (base form)
  2. scorecardsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Một thẻ ghi điểm và một cây bút chì ngắn được giấu trong túi ngực của anh ấy.
  • .Những gì chúng ta cần là một loại bảng đánh giá nào đó để chúng ta có thể so sánh khách quan giữa các sản phẩm này.

AI