Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Vết khía hình chữ Vdanh từA V-shaped cut.
- Vạch khía ghi chépdanh từSuch a cut, used for keeping a record.
- Vết lõmdanh từAn indentation.
- Cắt rãnhđộng từngoại động từ (transitive)To cut a notch in (something).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- notch sth (up)đạt được cái gì
- notch sthkhía cái gì hình chữ V
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)cut a notchKhía một nấcnotch a recordLập kỷ lụctop notchRất xuất sắcmake a notchTạo vết khíanotch on the beltThành tích ghi trên thắt lưngnotch babyNgười sinh từ năm 1917 đến năm 1921, do đó, với tư cách là người về hưu, nhận được mức tăng an sinh xã hội với chi phí sinh hoạt thấp hơn những người khác sau khi Quốc hội điều chỉnh các phúc lợi đó vào năm 1977
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 5
Đèo núi
- A mountain pass; a defile.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc notchNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạioche“notch”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- tribe's .Những vạch khía trên tay cầm rìu chiến binh của bộ tộc tượng trưng cho những kẻ thù đã hạ gục
- , , ; , , , We’ll scow’r .Nếu luật này được thông qua, không người đàn ông nào còn sống sẽ phải trả nợ cho những cuộc truy hoan quá khứ nữa. Chúa ơi, các chủ đất, chỉ cần gửi vợ đến, chúng tôi sẽ xóa sạch mọi vết nhơ trên người họ
- tribe's each's axe's .Những thợ săn trong bộ tộc khắc những vạch khía lên tay cầm rìu của mình để ghi lại những con mồi đã hạ được