Dịch

notch

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/nɔtʃ/US/nɑtʃ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Vết khía hình chữ Vdanh từA V-shaped cut.
  2. Vạch khía ghi chépdanh từSuch a cut, used for keeping a record.
  3. Vết lõmdanh từAn indentation.
  4. Cắt rãnhđộng từngoại động từ (transitive)To cut a notch in (something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. notchNguyên thể (infinitive)
  2. notchesSố nhiều (plural)
  3. notchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. notchingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • notch sth (up)đạt được cái gì
  • notch sthkhía cái gì hình chữ V

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 5
Đèo núi
  1. A mountain pass; a defile.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạioche“notch”

Ví dụ

  • tribe's .Những vạch khía trên tay cầm rìu chiến binh của bộ tộc tượng trưng cho những kẻ thù đã hạ gục
  • , , ; , , , We’ll scow’r .Nếu luật này được thông qua, không người đàn ông nào còn sống sẽ phải trả nợ cho những cuộc truy hoan quá khứ nữa. Chúa ơi, các chủ đất, chỉ cần gửi vợ đến, chúng tôi sẽ xóa sạch mọi vết nhơ trên người họ
  • tribe's each's axe's .Những thợ săn trong bộ tộc khắc những vạch khía lên tay cầm rìu của mình để ghi lại những con mồi đã hạ được

AI