Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
notchel
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự từ chối của một người vợ bởi chồng cô, do đó không chịu trả nợ cho cô
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The repudiation of a wife by her husband, who thereby refuses to pay her debts.
AI
1
Sự từ chối của một người vợ bởi chồng cô
1
Sự từ chối của một người vợ bởi chồng cô
1
Sự từ chối của một người vợ bởi chồng cô