Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
notchy
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đặc trưng bởi có rãnh
tính từ
Characterized by having notches.
2
Xuất hiện để di chuyển theo từng bậc riêng biệt; không mịn; giật
tính từ
Appearing to move in discrete notches; not smooth; jerky.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
notchy
Dạng gốc
(base form)
notch
ier
So sánh hơn
(comparative)
notch
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
notch
+
-y
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
jagged
serrated
erose
Họ từ
(word family)
cùng gốc
notchy
notch
iness
Tính nổi bật
danh từ
AI
1
Đặc trưng bởi có rãnh
2
không mịn
1
Đặc trưng bởi có rãnh
2
không mịn
1
Đặc trưng bởi có rãnh
2
không mịn