Dịch

jagged

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Lởm chởm, sắc nhọntính từUnevenly cut; having the texture of something so cut.
  2. Gồ ghề, thô ráptính từHaving a rough quality.
  3. Không đều (mảng)tính từOf an array, having a different cardinality in each dimension, such that a representation on paper would appear uneven.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jaggedDạng gốc (base form)
  2. jaggederSo sánh hơn (comparative)
  3. more jaggedSo sánh hơn (comparative)
  4. jaggedestSo sánh nhất (superlative)
  5. most jaggedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

jagged arraydanh từMảng các mảng trong đó các mảng thành phần có độ dài khác nhau
jagged chickweeddanh từLoài thực vật có hoa thuộc loài Holosteum umbellatum, có nguồn gốc từ Châu Âu

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Gabor làm một ngọn giáo bằng một hòn đá sắc nhọn.
  • .Gabor làm một vũ khí bằng một hòn đá sắc nhọn.
  • .Họ leo lên những tảng đá lởm chởm.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lởm chởm
Không đều (mảng)

AI