jagged
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Lởm chởm, sắc nhọntính từUnevenly cut; having the texture of something so cut.
- Gồ ghề, thô ráptính từHaving a rough quality.
- Không đều (mảng)tính từOf an array, having a different cardinality in each dimension, such that a representation on paper would appear uneven.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jaggedDạng gốc (base form)
- jaggederSo sánh hơn (comparative)
- more jaggedSo sánh hơn (comparative)
- jaggedestSo sánh nhất (superlative)
- most jaggedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jagged arraydanh từ | danh từ | Mảng các mảng trong đó các mảng thành phần có độ dài khác nhau |
| jagged chickweeddanh từ | danh từ | Loài thực vật có hoa thuộc loài Holosteum umbellatum, có nguồn gốc từ Châu Âu |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Gabor làm một ngọn giáo bằng một hòn đá sắc nhọn.
- .Gabor làm một vũ khí bằng một hòn đá sắc nhọn.
- .Họ leo lên những tảng đá lởm chởm.