Dịch

toothed

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có răngtính từkhông so sánh (not comparable)Having teeth.
  2. Có răng cưa, có khía răngtính từkhông so sánh (not comparable)Having projections resembling an animal's teeth.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

fine-toothedtính từCó những chiếc răng nhỏ nằm sát nhau (của lược, bàn chải, v.v.)
gap-toothedtính từXuất hiện khoảng trống giữa các răng, đặc biệt là giữa hai răng cửa giữa hàm trên
red-toothedtính từCủa một con vật, có men màu đỏ ở đầu răng
saw-toothedtính từCó răng cưa
gate-toothedtính từCó răng mọc cách xa nhau; có một khoảng trống hoặc khoảng trống giữa các răng
buck-toothedtính từCó răng hô
sweet-toothedtính từHảo ngọt
loose-toothedtính từBiểu hiện răng bị mất, biến dạng hoặc lệch lạc

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có răng
  1. không so sánh (not comparable)Having teeth of the specified type.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Cá voi nhà táng là một loài cá voi có răng.
  • .Bánh răng là một bánh xe có răng.
  • , , , , , .Cá voi có răng, bao gồm cá heo, cá heo chuột, cá voi nhà táng và cá voi sát thủ, sử dụng răng sắc nhọn để bắt cá và con mồi lớn khác.

AI