Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có răngtính từkhông so sánh (not comparable)Having teeth.
- Có răng cưa, có khía răngtính từkhông so sánh (not comparable)Having projections resembling an animal's teeth.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fine-toothedtính từ | tính từ | Có những chiếc răng nhỏ nằm sát nhau (của lược, bàn chải, v.v.) |
| gap-toothedtính từ | tính từ | Xuất hiện khoảng trống giữa các răng, đặc biệt là giữa hai răng cửa giữa hàm trên |
| red-toothedtính từ | tính từ | Của một con vật, có men màu đỏ ở đầu răng |
| saw-toothedtính từ | tính từ | Có răng cưa |
| gate-toothedtính từ | tính từ | Có răng mọc cách xa nhau; có một khoảng trống hoặc khoảng trống giữa các răng |
| buck-toothedtính từ | tính từ | Có răng hô |
| sweet-toothedtính từ | tính từ | Hảo ngọt |
| loose-toothedtính từ | tính từ | Biểu hiện răng bị mất, biến dạng hoặc lệch lạc |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có răng
- không so sánh (not comparable)Having teeth of the specified type.
Họ từ (word family)
cùng gốc toothedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cá voi nhà táng là một loài cá voi có răng.
- .Bánh răng là một bánh xe có răng.
- , , , , , .Cá voi có răng, bao gồm cá heo, cá heo chuột, cá voi nhà táng và cá voi sát thủ, sử dụng răng sắc nhọn để bắt cá và con mồi lớn khác.