serrate
tính từ (adjective)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Có hình răng cưa nhô ra ở một bên, giống như cái cưatính từHaving tooth-like projections on one side, as in a saw.
- Của lá: có hình răng cưa nhô ra khỏi cuống látính từOf leaves: having tooth-like projections pointed away from the petiole.
- Làm răng cưađộng từTo make serrate.
- Cắt hoặc chia một cách lởm chởmđộng từTo cut or divide in a jagged way.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- serrateNguyên thể (infinitive)
- serratesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- serratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- serratingPhân từ I (present participle)
- more serrateSo sánh hơn (comparative)
- most serrateSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| calloso-serratetính từ | tính từ | Có răng cưa là vết chai |
| serrate-ciliatetính từ | tính từ | Có răng, có nhiều lông ở mép |
| setaceo-serratetính từ | tính từ | Có các răng cưa kết thúc bằng một điểm giống như lông cứng hoặc seta |
| serrate-dentate | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhserrātus
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc serrateVí dụ
- .
- [...] .