Dịch

scraggy

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thô và không đều; lởm chởmtính từRough and irregular; jagged.
  2. Gầy hoặc gầy, gầy gòtính từLean or thin, scrawny.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scraggyDạng gốc (base form)
  2. scraggierSo sánh hơn (comparative)
  3. scraggiestSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • [] . , .
  • , , , , , , , , , .
  • , , .

AI