scraggy
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thô và không đều; lởm chởmtính từRough and irregular; jagged.
- Gầy hoặc gầy, gầy gòtính từLean or thin, scrawny.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scraggyDạng gốc (base form)
- scraggierSo sánh hơn (comparative)
- scraggiestSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- [] . , .
- , , , , , , , , , .
- , , .