Dịch

indented

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có khía, có răng cưa, bị móptính từCut in the edge into points or inequalities, like teeth; dented on the surface; jagged; notched; stamped in.
  2. Quanh co, nhấp nhô, không đềutính từHaving an irregular, uneven; sinuous; undulating.
  3. Có răng cưa, có khía răng cưatính từNotched like the part of a saw consisting of the teeth; serrated.
  4. Học nghề theo hợp đồng, ký khế ướctính từBound out by an indenture; apprenticed; indentured.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. indentedDạng gốc (base form)
  2. more indentedSo sánh hơn (comparative)
  3. most indentedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Indented Headdanh từ riêngThị trấn ở thành phố Greater Geelong, phía tây nam Victoria, Úc

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có viền khác màu
  1. Có viền khác màu, có khía khác màuNotched along the margin with a different colour, like the feathers of some birds.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , ; […]Anh ta nhìn thấy hình thù khủng khiếp giữa những tán cây lớn, trong mạng lưới dây leo và những hình dáng lá kỳ lạ, của những chiếc lá có khía lớn trông như vô số bàn tay khổng lồ với lòng bàn tay rộng lớn, những ngón tay cứng đờ xòe ra để chộp lấy anh ta; […]
  • đường bờ biển khúc khuỷu
  • đường viền hoặc dải có khía

AI