Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Vết khía, vết lõmdanh từA cut or notch in the margin of anything, or a recess like a notch.
- Dấu khắc, vết ấndanh từA stamp; an impression.
- Chứng thư công tráidanh từA certificate, or intended certificate, issued by the government of the United States at the close of the Revolution, for the principal or interest of the public debt.
- Khía, đục răng cưađộng từngoại động từ (transitive)To notch; to jag; to cut into points like a row of teeth
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- indent sththụt lề cái gì
- indent (for sth)phiếu yêu cầu (cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| first line indent | Thụt lề dòng đầu | |
| hanging indent | Thụt lề treo | |
| indent text | Thụt lề văn bản |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 8
Giấy lĩnh vật tư
- Giấy lĩnh vật tư, đơn đặt hàngA requisition or order for supplies, sent to the commissariat of an army.
Họ từ (word family)
cùng gốc indent- indentureHợp đồng ràng buộc một người phải làm việc cho người khác, theo những điều kiện cụ thể, trong một thời gian nhất định (thường là người học việc)danh từ, động từ
- indentationSự thụt lề, việc thụt lềdanh từ
- indenturedBị ràng buộc bởi khế ướctính từ, danh từC2
- indentorNgười là đại diện cho một công ty, sản phẩm hoặc một cá nhân nước ngoài và nhận tiền hoa hồng hoặc tiền bản quyền cho bất kỳ giao dịch nào diễn ra ở nước sở tại của mình bất kể giao dịch đó có diễn ra từ nỗ lực hay sự đồng ý của người đó hay khôngdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- khía mép giấy
- in dấu lên sáp bằng con dấu
- thụt lề đoạn thứ hai hai em sâu hơn đoạn đầu