Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Vết lõmdanh từA shallow deformation in the surface of an object, produced by an impact.
- Tác động nhỏ, ảnh hưởng nhỏdanh từA minor effect made upon something.
- Ngô răng ngựa, bắp răng ngựadanh từA type of maize/corn with a relatively soft outer hull, and a soft type of starch that shrinks at maturity to leave an indentation in the surface of the kernel.
- Làm móp, làm lõmđộng từngoại động từ (transitive)To impact something, producing a dent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- dent sthlàm móp cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dent someone's confidence | Làm suy giảm tự tin | |
| dent someone's pride | Làm tổn thương lòng tự trọng | |
| dent someone's reputation | Làm hoen ố danh tiếng | |
| make a dent in something | Làm giảm bớt cái gì | |
| put a dent in something | Làm hao hụt cái gì | |
| make a dentđộng từ | động từ | Tạo ấn tượng; có tác dụng lên; sứt mẻ đi |
| dent corndanh từ | danh từ | Ngô đồng có hàm lượng tinh bột mềm cao |
| Dent Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 114 quận ở Missouri, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Salem |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Sự sụt giảm
- Sự sụt giảm, sự hao hụt, tổn thấtA sudden negative change, such as loss, damage, weakening, consumption or diminution, especially one produced by an external force, event or action
Họ từ (word family)
cùng gốc dentNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Vụ va chạm đã tạo ra một vết lõm ở bên hông trái chiếc xe.
- " " (#67, 1980), , Frank's .Case Of You" (hạng 67, 1980), một đĩa đơn phát hành bởi hãng Scotti Brothers, là lần đầu tiên Frank ghi danh trên bảng xếp hạng.
- .Khoản mua sắm đó làm hao hụt ví tiền của tôi một chút.