dentists là số nhiều của dentist
Nghĩa chính
- Nha sỹdanh từA medical doctor who specializes in teeth.
- Người theo chủ nghĩa Đặng Tiểu Bìnhdanh từDeliberate misspelling of Dengist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dentistDạng gốc (base form)
- dentistsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go to the dentist | Đi khám nha sĩ | |
| see the dentist | Gặp nha sĩ | |
| visit the dentist | Đi khám răng | |
| dentist golddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dental gold |
| surgeon-dentistdanh từ | danh từ | Bác sĩ phẫu thuật nha khoa |
| dentist's drilldanh từ | danh từ | Mũi khoan nhỏ, tốc độ cao được sử dụng trong quá trình điều trị nha khoa |
Ví dụ
- .Anh ấy đã đi đến nha sĩ.
- .Tôi cần phải đi đến nha sĩ vì tôi bị đau răng.
- .Tôi không muốn đến nha sĩ.
Họ từ (word family)
cùng gốc dentistNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápdentiste
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha