Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đặc biệt ở chỗ: sức mạnh, quyền lựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Especially in by dint of: force, power.
- Dấu vết do một cú đánh để lại; một vết lõm hoặc ấn tượng được thực hiện bởi bạo lực; một vết lõmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The mark left by a blow; an indentation or impression made by violence; a dent.
- Làm nổi hằn, để lại vết hằn ép (trên cái gì)động từTo dent.
- Cách viết theo lối nói của didn’ttừ viết tắtPronunciation spelling of didn’t.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| by dint ofgiới từ | giới từ | Bằng vũ lực của; bằng cách này |
| by dint of failure we acheieved successcụm từ | cụm từ | Do thất bại mãi mà chúng tôi đã thành công |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cú đánh
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cú đánh, đặc biệt là trong đánh nhauA blow, stroke, especially dealt in a fight.
Họ từ (word family)
cùng gốc dintNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạidint
- từ tiếng Anh cổdynt“dint, blow, strike, stroke, bruise, stripe; the mark left by a blow; the sound or noise made by a blow, thud”
- từ tiếng German nguyên thủy*duntiz“a blow”
Cùng gốc (doublet)dent
động từ
- từ tiếng Anh trung đạidinten
Ví dụ
- , ; , , /
- , ; / , / .
- cross-bows , / , , , // , thunder's , , / .