Dịch

dint

C2danh từ (noun)động từ (verb)từ viết tắt (contraction)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đặc biệt ở chỗ: sức mạnh, quyền lựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Especially in by dint of: force, power.
  2. Dấu vết do một cú đánh để lại; một vết lõm hoặc ấn tượng được thực hiện bởi bạo lực; một vết lõmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The mark left by a blow; an indentation or impression made by violence; a dent.
  3. Làm nổi hằn, để lại vết hằn ép (trên cái gì)động từTo dent.
  4. Cách viết theo lối nói của didn’ttừ viết tắtPronunciation spelling of didn’t.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dintNguyên thể (infinitive)
  2. dintsSố nhiều (plural)
  3. dintedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dintingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

by dint ofgiới từBằng vũ lực của; bằng cách này
by dint of failure we acheieved successcụm từDo thất bại mãi mà chúng tôi đã thành công

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cú đánh
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cú đánh, đặc biệt là trong đánh nhauA blow, stroke, especially dealt in a fight.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidint
  2. từ tiếng Anh cổdynt“dint, blow, strike, stroke, bruise, stripe; the mark left by a blow; the sound or noise made by a blow, thud”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*duntiz“a blow”

Cùng gốc (doublet)dent

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidinten

Ví dụ

  • , ; , , /
  • , ; / , / .
  • cross-bows , / , , , // , thunder's , , / .

AI