Nghĩa chính
- Bằng vũ lực của; bằng cách nàygiới từBy force of; by means of.
- Bởi vì; bởi lý dogiới từBecause of; by reason of.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| by dint of failure we acheieved successcụm từ | cụm từ | Do thất bại mãi mà chúng tôi đã thành công |
Ví dụ
- .
- .
- .