Dịch

a fuerza de

giới từ (preposition)
/a ˈfweɾθa de/

Nghĩa chính

  1. Là kết quả của (một hành động lặp đi lặp lại)giới từas a result of (a repeated action)
  2. By dint of, by (dùng để gợi ý một phương tiện để đạt được mục đích, đặc biệt là phương tiện đòi hỏi nỗ lực lớn)giới từby dint of, by (used to suggest a means to an end, especially one that required great effort)

Ví dụ

  • , .
  • , , , .

AI