Dịch

indentured

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ɪnˈdɛn.t͡ʃəd/US/ɪnˈdɛn.t͡ʃəɹd/

Nghĩa chính

  1. Bị ràng buộc bởi khế ướctính từkhông so sánh (not comparable)Subject to an indenture.
  2. Người lao động theo khế ướcdanh từA person who is subject to an indenture.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. indenturedDạng gốc (base form)
  2. indenturedsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

indentured servantdanh từNgười lao động nô lệ mắc nợ theo hợp đồng với người sử dụng lao động trong một khoảng thời gian nhất định để đổi lấy phương tiện đi lại, thức ăn, đồ uống, quần áo, chỗ ở và các nhu cầu cần thiết khác

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . ( jure ), ( ).Kết quả là, nhiều người da đen vẫn bị nô lệ hóa và bị ràng buộc bởi khế ước một cách bất công tại vùng lãnh thổ được gọi là tự do. Đây không phải là nô lệ hợp pháp (còn gọi là nô lệ theo luật định), mà là nô lệ trên thực tế.
  • , .Ngày nay, có vẻ như bạn phải ký khế ước lao động thì mới đủ tiền làm răng giả.
  • .Sự nô dịch theo khế ước thường được đối chiếu với nô lệ sở hữu.

AI