Dịch

indenture

C2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ɪnˈdɛn.ʃɝ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hợp đồng ràng buộc một người phải làm việc cho người khác, theo những điều kiện cụ thể, trong một thời gian nhất định (thường là người học việc)danh từA contract which binds a person to work for another, under specified conditions, for a specified time (often as an apprentice).
  2. Hợp đồng liên quan đến cho vay (thường là phát hành trái phiếu), giao dịch bất động sản hoặc phá sản áp đặt các điều kiện bổ sung cho một hoặc cả hai bêndanh từA contract relating to lending (typically for issuing a bond), a real estate transaction, or a bankruptcy that imposes additional conditions on one or both parties.
  3. Tài liệu, được viết thành các bản sao được phân cách bằng các vết lõm, chỉ rõ một trong các hợp đồng trêndanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A document, written as duplicates separated by indentations, specifying either of the above contracts.
  4. Ràng buộc một người theo một hợp đồng như vậyđộng từTo bind a person under such a contract.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. indentureNguyên thể (infinitive)
  2. indenturesSố nhiều (plural)
  3. indenturedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. indenturingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

indentured servantdanh từNgười lao động nô lệ mắc nợ theo hợp đồng với người sử dụng lao động trong một khoảng thời gian nhất định để đổi lấy phương tiện đi lại, thức ăn, đồ uống, quần áo, chỗ ở và các nhu cầu cần thiết khác

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Vết lõm
  1. Vết lõm; một giờ giải laoAn indentation; a recess.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anglo-Normanendenture
  2. từ tiếng Pháp cổendenteure

Ví dụ

  • lấy lại bản giao kèo sau khi hết hạn tập việc
  • , , .
  • , Ann's . , , , .

AI