indentation
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự thụt lề, việc thụt lềdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of indenting or state of being indented.
- Vết khía, chỗ lõmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A notch or recess, in the margin or border of anything.
- Chỗ thụt, vết lõm sâudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A recess or sharp depression in any surface.
- Khoảng thụt dòng, việc thụt đầu dòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of beginning a line or series of lines at a little distance within the flush line of the column or page, as in the common way of beginning the first line of a paragraph.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- indentationDạng gốc (base form)
- indentationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hanging indentationdanh từ | danh từ | Thụt lề thụt lề phần còn lại của văn bản trong khi vẫn giữ nguyên dòng đầu tiên |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Khoảng cách thụt lề
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A measure of the distance from the flush line.
Ví dụ
- các vết khía của lá
- .Tài liệu kết quả không chứa khoảng thụt lề và dấu ngắt dòng có trong tài liệu gốc.
- khoảng thụt một em
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc indentationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha