Dịch

indentation

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự thụt lề, việc thụt lềdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of indenting or state of being indented.
  2. Vết khía, chỗ lõmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A notch or recess, in the margin or border of anything.
  3. Chỗ thụt, vết lõm sâudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A recess or sharp depression in any surface.
  4. Khoảng thụt dòng, việc thụt đầu dòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of beginning a line or series of lines at a little distance within the flush line of the column or page, as in the common way of beginning the first line of a paragraph.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. indentationDạng gốc (base form)
  2. indentationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hanging indentationdanh từThụt lề thụt lề phần còn lại của văn bản trong khi vẫn giữ nguyên dòng đầu tiên

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Khoảng cách thụt lề
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A measure of the distance from the flush line.

Ví dụ

  • các vết khía của lá
  • .Tài liệu kết quả không chứa khoảng thụt lề và dấu ngắt dòng có trong tài liệu gốc.
  • khoảng thụt một em

AI