notched
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có khía, có rãnhtính từHaving notches
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- notchedDạng gốc (base form)
- more notchedSo sánh hơn (comparative)
- most notchedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc notchedĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- $115 .Giá cổ phiếu đã đạt mức cao nhất mọi thời đại là 115 đô la vào ngày hôm qua.
- .Roger Federer là một trong số rất ít tay vợt tennis đạt được hơn một nghìn trận thắng trong sự nghiệp.