Dịch

notched

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có khía, có rãnhtính từHaving notches

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. notchedDạng gốc (base form)
  2. more notchedSo sánh hơn (comparative)
  3. most notchedSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

cùng gốc notched

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • $115 .Giá cổ phiếu đã đạt mức cao nhất mọi thời đại là 115 đô la vào ngày hôm qua.
  • .Roger Federer là một trong số rất ít tay vợt tennis đạt được hơn một nghìn trận thắng trong sự nghiệp.

AI