Dịch

serrated

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có khía răng cưatính từkhông so sánh (not comparable)Notched or cut like a saw.
  2. Có răng cưatính từkhông so sánh (not comparable)Having a row of sharp or tooth-like projections.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Con dao đó có lưỡi cưa.
  • .Lá phong có mép hình răng cưa.
  • .Con dao phết bơ này có mép răng cưa.

AI