Nghĩa chính
- Có khía răng cưatính từkhông so sánh (not comparable)Notched or cut like a saw.
- Có răng cưatính từkhông so sánh (not comparable)Having a row of sharp or tooth-like projections.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Con dao đó có lưỡi cưa.
- .Lá phong có mép hình răng cưa.
- .Con dao phết bơ này có mép răng cưa.