Dịch

uneven

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Không đềutính từOf a surface, not even; covered with raised spots, pits and grooves.
  2. Gồ ghề, mấp mô, không bằng phẳngtính từNot level or smooth.
  3. Không đều, không đồng đềutính từNot uniform.
  4. Làm gồ ghề, làm mất cân bằngđộng từngoại động từ (transitive)To make uneven.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unevenNguyên thể (infinitive)
  2. unevensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. unevenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. uneveningPhân từ I (present participle)
  5. more unevenSo sánh hơn (comparative)
  6. unevenerSo sánh hơn (comparative)
  7. most unevenSo sánh nhất (superlative)
  8. unevenestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

uneven distributionPhân bổ không đều
uneven groundMặt đất mấp mô
uneven matchTrận đấu không cân sức
uneven qualityChất lượng không đồng đều
uneven surfaceBề mặt gồ ghề
uneven teethHàm răng khấp khểnh
uneven barsdanh từXà lệch
uneven terrainĐịa hình không bằng phẳng

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Thất thường
  1. Thất thường, không đều tayVarying in quality.

Ví dụ

  • , , [ ] .Tôi đã trải qua nhiều giờ trên những chuyến tàu chật ních người, và cả những lúc trên những chuyến tàu gần như trống rỗng, bởi sự phục hồi sau dịch bệnh diễn ra không đồng đều.
  • .Ngay cả những nhà hoạt động da trắng thiếu nhận thức sâu sắc về chống phân biệt chủng tộc hoặc hiểu biết còn chưa đồng đều cũng coi đoàn kết trong cuộc đấu tranh chống mọi hình thức áp bức là cốt lõi.
  • .Ban đầu, nó nằm nép mình giữa hàng chục gò đất của người da đỏ làm mấp mô mặt đất gần bờ sông cho đến khi chúng bị san phẳng để phục vụ thương mại.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

un-even

  1. từ tiếng Anh trung đạiuneven
  2. từ tiếng Anh cổunefen“unequal, unlike, dissimilar, diverse, irregular”

AI