Dịch

evenly

B1TOEICtrạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Bằng phẳng; ngang nhautrạng từSo as to form a flat surface.
  2. Đồng đều, đều nhautrạng từIn a fair manner of distribution, giving the same amount or number to each; equally.
  3. Hết, không dưtrạng từIn a manner that leaves no remainder.
  4. Theo số chẵntrạng từIn terms of or by means of even numbers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. evenlyDạng gốc (base form)
  2. more evenlySo sánh hơn (comparative)
  3. most evenlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

divided evenlyChia đều
matched evenlyNgang sức
split evenlyChia đều
distribute evenlyPhân bổ đều
mix evenlyTrộn đều
spread evenlyTrải đều
evenly distributedPhân bổ đồng đều
evenly matchedNgang tài ngang sức

Ví dụ

  • .Trét đều lớp kem lên mặt bánh.
  • , .Để tránh tranh cãi, anh ấy chia kẹo đều cho hai đứa con.
  • 12 2, 3, 4 6.Số 12 chia hết cho 2, 3, 4 và 6.

Nguồn gốc (etymology)

even-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạievenly
  2. từ tiếng Anh cổefenlīċe“evenly, alike, equally”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI