Nghĩa chính
- Bằng phẳng; ngang nhautrạng từSo as to form a flat surface.
- Đồng đều, đều nhautrạng từIn a fair manner of distribution, giving the same amount or number to each; equally.
- Hết, không dưtrạng từIn a manner that leaves no remainder.
- Theo số chẵntrạng từIn terms of or by means of even numbers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- evenlyDạng gốc (base form)
- more evenlySo sánh hơn (comparative)
- most evenlySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| divided evenly | Chia đều | |
| matched evenly | Ngang sức | |
| split evenly | Chia đều | |
| distribute evenly | Phân bổ đều | |
| mix evenly | Trộn đều | |
| spread evenly | Trải đều | |
| evenly distributed | Phân bổ đồng đều | |
| evenly matched | Ngang tài ngang sức |
Ví dụ
- .Trét đều lớp kem lên mặt bánh.
- , .Để tránh tranh cãi, anh ấy chia kẹo đều cho hai đứa con.
- 12 2, 3, 4 6.Số 12 chia hết cho 2, 3, 4 và 6.
Họ từ (word family)
cùng gốc evenlyNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- equallyđồng nghĩathường dùng trong ngữ cảnh chia sẻ, phân phối.