Nghĩa chính
- bằng nhau, đều nhautrạng từB1to the same degree or extent; in equal shares
- như nhau, bằng nhautrạng từB1to the same degree; just as
- cũng như, vừa... vừatrạng từB2used to link two or more coordinate elements
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- equallyDạng gốc (base form)
- more equallySo sánh hơn (comparative)
- most equallySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| divide something equally | Chia đều cái gì | |
| equally asgiới từ | giới từ | BẰNG; giống như; nhiều như vậy; ở mức độ tương tự |
| semi-equallytrạng từ | trạng từ | Gần như bằng nhau |
| apply equallyđộng từ | động từ | Áp dụng công bằng, đối xử bình đẳng |
| equally likelytính từ | tính từ | Có khả năng như nhau, có khả năng bằng nhau |
| equally pinnatetính từ | tính từ | Lông chim mọc đột ngột, không có lá chét ở cuối |
| equally importanttính từ | tính từ | Cũng quan trọng, quan trọng ngang nhau |
Ví dụ
- .Cả hai dạng đều chính xác như nhau.
- .Các trạm xăng đều cách xa đường cao tốc như nhau.
- .
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đều nhau