Dịch

equally

B1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. bằng nhau, đều nhautrạng từB1to the same degree or extent; in equal shares
  2. như nhau, bằng nhautrạng từB1to the same degree; just as
  3. cũng như, vừa... vừatrạng từB2used to link two or more coordinate elements

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. equallyDạng gốc (base form)
  2. more equallySo sánh hơn (comparative)
  3. most equallySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

divide something equallyChia đều cái gì
equally asgiới từBẰNG; giống như; nhiều như vậy; ở mức độ tương tự
semi-equallytrạng từGần như bằng nhau
apply equallyđộng từÁp dụng công bằng, đối xử bình đẳng
equally likelytính từCó khả năng như nhau, có khả năng bằng nhau
equally pinnatetính từLông chim mọc đột ngột, không có lá chét ở cuối
equally importanttính từCũng quan trọng, quan trọng ngang nhau

Ví dụ

  • .Cả hai dạng đều chính xác như nhau.
  • .Các trạm xăng đều cách xa đường cao tốc như nhau.
  • .

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI