Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
divide something equally
Nghĩa chính
1
Chia đều cái gì
Ví dụ
She
divided
the
cake
equally
among
the
children
.
Cô ấy chia chiếc bánh đều nhau cho các em nhỏ.
Xuất hiện ở từ khác
equally
kết hợp
chia đều cái gì
AI
1
Chia đều cái gì
1
Chia đều cái gì
1
Chia đều cái gì