Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
equally important
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
i
k
w
ə
l
i
ɪ
m
ˈ
p
ɔɹ.
t
ə
n
t
/
Nghĩa chính
1
Cũng quan trọng, quan trọng ngang nhau
tính từ
having the same level of importance
Ví dụ
Both
safety
and
speed
are
equally
important
in
this
design
.
An toàn và tốc độ đều quan trọng trong thiết kế này.
AI
1
Cũng quan trọng
1
Cũng quan trọng
1
Cũng quan trọng