Dịch

igual

A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
Hay gặp
/iˈɡwal/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. giống nhau, bằng nhau, như nhautính từA1having the same quantity, size, value, or appearance as someone or something else
  2. như nhau, tương tự, cũng vậytrạng từA2in the same manner or to the same degree; identically
  3. có lẽ, có khi, biết đâutrạng từB1used informally to express possibility or uncertainty; maybe, perhaps

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. igualDạng gốc (base form)
  2. igualiticoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. igualitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. igualesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

al igual queCũng như
dar igual a alguienAi đó thấy sao cũng được
igual queGiống như
por igualNhư nhau
ser igual aBằng với
igual aliên từBằng
al igualtrạng từBằng nhau; theo tỷ lệ bằng nhau
sin igualtính từVô song

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Trạng từ (adverb) 1
Bằng phẳng
  1. level (surface)

Ví dụ

  • ¡ , !Cậu nói gì tôi cũng mặc kệ, chuyện đó sẽ không xảy ra đâu!
  • , .Cô ấy đã giải được bài toán, tôi cũng vậy.
  • .Động vật cũng phải chịu đau đớn hệt như con người.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI