Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
al igual
trạng từ
(adverb)
/al iˈɡwal/
Nghĩa chính
1
Bằng nhau; theo tỷ lệ bằng nhau
trạng từ
equally; in equal proportions
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
al igual que
Cũng như
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
equally
Đều nhau
AI
1
Bằng nhau
1
Bằng nhau
1
Bằng nhau