Dịch

diversos là giống đực số nhiều của diverso

diverso

A2tính từ (adjective)
/diˈbeɾso/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đa dạngtính từdiverse
  2. Vài, một sốtính từseveral

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. diversoDạng gốc (base form)
  2. diversísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. diversasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. diversosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. diversaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

abordar temas diversosThảo luận nhiều vấn đề
diversos sectoresNhiều lĩnh vực

Ví dụ

  • .Bìa chai truyền thống và bìa chai trắng là hai sản phẩm có tính chất rất đa dạng.
  • , .Càng có nhiều tình yêu, thế giới này càng rộng lớn và đa dạng.
  • .Học cách chịu đựng sự khác biệt văn hoá là quan trọng trong một thế giới đa dạng.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI