diversos là giống đực số nhiều của diverso
diverso
A2tính từ (adjective)
/diˈbeɾso/nguồn
Nghĩa chính
- Đa dạngtính từdiverse
- Vài, một sốtính từseveral
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diversoDạng gốc (base form)
- diversísimoSo sánh nhất (superlative)
- diversasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- diversosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- diversaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| abordar temas diversos | Thảo luận nhiều vấn đề | |
| diversos sectores | Nhiều lĩnh vực |
Ví dụ
- .Bìa chai truyền thống và bìa chai trắng là hai sản phẩm có tính chất rất đa dạng.
- , .Càng có nhiều tình yêu, thế giới này càng rộng lớn và đa dạng.
- .Học cách chịu đựng sự khác biệt văn hoá là quan trọng trong một thế giới đa dạng.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)