Dịch

several

A2tính từ (adjective)từ hạn định (determiner)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈsɛv.(ə.)ɹəl/US/ˈsɛvɹəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. vài, một vài, dăm batừ hạn địnhA2More than two but not many.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. severalDạng gốc (base form)
  2. severalsSố nhiều (plural)
  3. more severalSo sánh hơn (comparative)
  4. most severalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

several daysVài ngày
several hoursVài giờ
several monthsNhiều tháng
several peopleVài người
several timesVài lần
several yearsVài năm
several statesdanh từCác tiểu bang của Hoa Kỳ, nói chung
joint and severaltính từĐược thực hiện bởi hoặc được giao cho hai hoặc nhiều bên, mỗi bên chịu trách nhiệm về toàn bộ nghĩa vụ

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Trạng từ (adverb) 1
Danh từ (noun) 4
Khác nhau
  1. Khác nhau, nhiều vẻ, đa dạngA number of different; various.

Ví dụ

  • .Bốn đạo quân khác nhau được dẫn ra chiến trường.
  • , Caesar's . , , .Đây là di chúc, và có dấu niêm phong của Caesar. Ông ban cho mỗi công dân La Mã, cho từng người riêng biệt, bảy mươi lăm drachma.
  • .Anh ấy đã mang về vài món đồ lưu niệm.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có thể tách biệt
Riêng rẽ
Vài

Nguồn gốc (etymology)

sever-al

  1. từ tiếng Latinhsēpar“separate”

AI