Nghĩa chính
- Cắt đứt, chặt đứtđộng từngoại động từ (transitive)To cut free.
- Bị chia cắt, bị táchđộng từnội động từ (intransitive)To suffer disjunction; to be parted or separated.
- Phân biệt, tách bạchđộng từnội động từ (intransitive)To make a separation or distinction; to distinguish.
- Chấm dứt, cắt đứtđộng từTo disconnect; to disunite; to terminate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sever sthcắt đứt cái gìto sever a ropecắt đứt một sợi dây
- sever sth from sthcắt rời cái gì khỏi cái gìHis hand was severed from his arm.Tay anh ấy bị cắt rời khỏi cánh tay.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Axente Severdanh từ riêng | danh từ riêng | Xã và làng ở hạt Sibiu, Romania |
| sever a tendon | Làm đứt gân | |
| sever relations | Cắt đứt quan hệ |
Ví dụ
- chặt đầu khỏi cơ thể
- !Nỗi đau đớn của tôi lớn nhường nào khi bị tách khỏi Trung đoàn sau ba mươi ba năm!
- .Chúa sẽ phân định rạch ròi giữa đàn gia súc của Israel và đàn gia súc của Ai Cập.
Họ từ (word family)
cùng gốc severNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiseveren
- từ tiếng Pháp cổsevrer
- từ tiếng Latinhseparāre“to separate”