Dịch

cut off

B2động từ (verb)
US//ˌkʌt ˈɔf/ [ˌkɐɾ ˈɔf]/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Cắt bỏ, cắt đứtđộng từngoại động từ (transitive)To remove by cutting.
  2. Ngắt lời, xen ngangđộng từngoại động từ (transitive)To interrupt (someone speaking).
  3. Cắt, ngắtđộng từngoại động từ (transitive)To stop the provision or supply of something, e.g. power, water.
  4. Cô lập, cắt đứt liên lạc, cách lyđộng từngoại động từ (transitive)To isolate or remove from contact.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cut offNguyên thể (infinitive)
  2. cuts offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. cut offsSố nhiều (plural)
  4. cutting offPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

like a chicken with its head cut offcụm giới từMột cách điên cuồng, vô tổ chức
cut off a cornerđộng từĐi tắt
cut off at the passđộng từĐồng nghĩa với head off at the pass
run around like a chicken with its head cut offđộng từChạy như con gà cắt cổ
cut off more than one can chewđộng từĐồng nghĩa với bite off more than one can chew
cut off one's nose to spite one's faceđộng từGậy ông đập lưng ông
GZK cut offdanh từ riêngViết tắt của Greisen-Zatsepin-Kuzmin cutoff
cut off the waterCắt nước

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Che khuất
  1. ngoại động từ (transitive)Che khuất, chắn tầm nhìnTo exclude (something) from the field of view.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cắt bỏ
Cắt
Khác

Họ từ (word family)

cùng gốc cut off

Ví dụ

  • .Cái gã ngốc đó đã ngắt lời tôi khi tôi sắp kết thúc luận án.
  • " , , ?" " , . ."“Rồi họ cũng đốt gas, hay thứ gì đó ở đó, chứ?” “Là gas đấy, nhưng họ không thể đốt được vì nó đã bị cắt ở đồng hồ. Chúng tôi luôn cắt nó khi một căn hộ trống.”
  • […] ; […][…] tay điều khiển chính chứa một thiết bị tự động phanh và ngắt toàn bộ nguồn điện tới các động cơ điện trong trường hợp khẩn cấp; […]

AI