Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Cắt bỏ, cắt đứtđộng từngoại động từ (transitive)To remove by cutting.
- Ngắt lời, xen ngangđộng từngoại động từ (transitive)To interrupt (someone speaking).
- Cắt, ngắtđộng từngoại động từ (transitive)To stop the provision or supply of something, e.g. power, water.
- Cô lập, cắt đứt liên lạc, cách lyđộng từngoại động từ (transitive)To isolate or remove from contact.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cut offNguyên thể (infinitive)
- cuts offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- cut offsSố nhiều (plural)
- cutting offPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| like a chicken with its head cut offcụm giới từ | cụm giới từ | Một cách điên cuồng, vô tổ chức |
| cut off a cornerđộng từ | động từ | Đi tắt |
| cut off at the passđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với head off at the pass |
| run around like a chicken with its head cut offđộng từ | động từ | Chạy như con gà cắt cổ |
| cut off more than one can chewđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với bite off more than one can chew |
| cut off one's nose to spite one's faceđộng từ | động từ | Gậy ông đập lưng ông |
| GZK cut offdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Greisen-Zatsepin-Kuzmin cutoff |
| cut off the water | Cắt nước |
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Che khuất
- ngoại động từ (transitive)Che khuất, chắn tầm nhìnTo exclude (something) from the field of view.
Họ từ (word family)
cùng gốc cut offNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cái gã ngốc đó đã ngắt lời tôi khi tôi sắp kết thúc luận án.
- " , , ?" " , . ."“Rồi họ cũng đốt gas, hay thứ gì đó ở đó, chứ?” “Là gas đấy, nhưng họ không thể đốt được vì nó đã bị cắt ở đồng hồ. Chúng tôi luôn cắt nó khi một căn hộ trống.”
- […] ; […][…] tay điều khiển chính chứa một thiết bị tự động phanh và ngắt toàn bộ nguồn điện tới các động cơ điện trong trường hợp khẩn cấp; […]