Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Nho khôdanh từThe dried, wrinkled fruit of certain species of plum.
- Vật nhăn nheodanh từSomething wrinkly like a prune.
- Bà già nhăn nheodanh từAn old woman, especially a wrinkly one.
- Nhăn nheo, co lạiđộng từnội động từ (intransitive)To become wrinkled like a dried plum, as the fingers and toes do when kept submerged in water.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- prune sthtỉa cái gìWhen should you prune apple trees?Khi nào thì nên tỉa cây táo?
- prune sth backtỉa bớt cái gìThe hedge needs pruning back.Hàng rào này cần được tỉa bớt.
- prune sth (back)cắt giảm cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| prune plumdanh từ | danh từ | Loại mận đá thích hợp để làm mận (Prunus Domestica subsp. Domestica) |
| prune shrubs | Tỉa cây bụi | |
| mirabelle prunedanh từ | danh từ | Quả mận mirabelle |
| prune belly syndromedanh từ | danh từ | Dị tật bẩm sinh di truyền hiếm gặp, chủ yếu ở nam giới, ảnh hưởng đến hệ tiết niệu và thường kèm theo nếp nhăn ở vùng bụng |
| prunella saltdanh từ | danh từ | Nitre tan chảy và đúc thành những quả bóng nhỏ |
| prumes and prismcụm từ | cụm từ | Cách nói nhỏ nhẻ õng ẹo |
| prune tree | Chưa có nghĩa | |
| South African prune | Chưa có nghĩa |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 7
Quả mận
- A plum.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pruneNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiprune
- từ tiếng Pháp cổprune
- từ tiếng Latinh bình dân*prūna
Cùng gốc (doublet)plum
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiprunen
- từ tiếng Pháp cổproignier“to trim the feathers with the beak”
- từ tiếng Latinhrotundo
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi hầu như không rời khỏi chỗ đó trong hồ bơi tháng đó ngay cả khi ngón tay tôi nhăn nheo và clo làm khô da tôi.
- / , .Nhiệm vụ tuyệt vời của chúng ta là tỉa những cây đang lớn này, và chăm sóc những bông hoa này.
- [] cân nhắc cách chúng sẽ được cắt giảm và cải cách