Dịch

prune

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/pɹuːn/US/pɹun/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Nho khôdanh từThe dried, wrinkled fruit of certain species of plum.
  2. Vật nhăn nheodanh từSomething wrinkly like a prune.
  3. Bà già nhăn nheodanh từAn old woman, especially a wrinkly one.
  4. Nhăn nheo, co lạiđộng từnội động từ (intransitive)To become wrinkled like a dried plum, as the fingers and toes do when kept submerged in water.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pruneNguyên thể (infinitive)
  2. prunesSố nhiều (plural)
  3. prunedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pruningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • prune sthtỉa cái gìWhen should you prune apple trees?Khi nào thì nên tỉa cây táo?
  • prune sth backtỉa bớt cái gìThe hedge needs pruning back.Hàng rào này cần được tỉa bớt.
  • prune sth (back)cắt giảm cái gì

Cụm từ (phrase)

prune plumdanh từLoại mận đá thích hợp để làm mận (Prunus Domestica subsp. Domestica)
prune shrubsTỉa cây bụi
mirabelle prunedanh từQuả mận mirabelle
prune belly syndromedanh từDị tật bẩm sinh di truyền hiếm gặp, chủ yếu ở nam giới, ảnh hưởng đến hệ tiết niệu và thường kèm theo nếp nhăn ở vùng bụng
prunella saltdanh từNitre tan chảy và đúc thành những quả bóng nhỏ
prumes and prismcụm từCách nói nhỏ nhẻ õng ẹo
prune treeChưa có nghĩa
South African pruneChưa có nghĩa

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 7
Quả mận
  1. A plum.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiprune
  2. từ tiếng Pháp cổprune
  3. từ tiếng Latinh bình dân*prūna

Cùng gốc (doublet)plum

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiprunen
  2. từ tiếng Pháp cổproignier“to trim the feathers with the beak”
  3. từ tiếng Latinhrotundo

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Tôi hầu như không rời khỏi chỗ đó trong hồ bơi tháng đó ngay cả khi ngón tay tôi nhăn nheo và clo làm khô da tôi.
  • / , .Nhiệm vụ tuyệt vời của chúng ta là tỉa những cây đang lớn này, và chăm sóc những bông hoa này.
  • [] cân nhắc cách chúng sẽ được cắt giảm và cải cách

AI