Dịch

plum

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 21 nghĩa
  1. Màu mậndanh từAn edible, fleshy stone fruit of species Prunus domestica (European plum) and Prunus americana American plum, often of a dark red or purple colour.
  2. Có màu đỏ mậntính từOf a dark bluish-red colour.
  3. Quá sức (tưởng tượng)trạng từkhông so sánh (not comparable)Completely; utterly.
  4. Thả dây dọi, đo độ sâuđộng từngoại động từ (transitive)To plumb.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plumNguyên thể (infinitive)
  2. plumsSố nhiều (plural)
  3. plummedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. plummingPhân từ I (present participle)
  5. more plumSo sánh hơn (comparative)
  6. most plumSo sánh nhất (superlative)
  7. plummestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

plum jamMứt mận
plum jobCông việc béo bở
plum roleVai diễn đáng mơ ước
plum saucedanh từSốt mận
plum treedanh từCây mận
sugar plumKẹo mận viên
plum brandydanh từLoại đồ uống có cồn chưng cất được làm từ mận
plum piedanh từMón tráng miệng làm từ trái cây có mận hoặc mận khô, được nướng bên trong lớp vỏ bánh xốp

21 nghĩa khác

Danh từ (noun) 19
Tính từ (adjective) 2
Cây mận
  1. A stone-fruit tree which bears this fruit, Prunus domestica.

Ví dụ

  • .Cô đã giành được một vị trí béo bở làm giám đốc điều hành của công ty.
  • , .Bạn sẽ nghĩ tôi hoàn toàn phát điên, nhưng tôi muốn nhận nuôi cả bảy chú mèo con này.
  • ?Bạn có thích bánh mận không?

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiplomme
  2. từ tiếng Anh cổplūme
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*plūmā

Cùng gốc (doublet)prune

AI