Nghĩa chính
Thêm 21 nghĩa- Màu mậndanh từAn edible, fleshy stone fruit of species Prunus domestica (European plum) and Prunus americana American plum, often of a dark red or purple colour.
- Có màu đỏ mậntính từOf a dark bluish-red colour.
- Quá sức (tưởng tượng)trạng từkhông so sánh (not comparable)Completely; utterly.
- Thả dây dọi, đo độ sâuđộng từngoại động từ (transitive)To plumb.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| plum jam | Mứt mận | |
| plum job | Công việc béo bở | |
| plum role | Vai diễn đáng mơ ước | |
| plum saucedanh từ | danh từ | Sốt mận |
| plum treedanh từ | danh từ | Cây mận |
| sugar plum | Kẹo mận viên | |
| plum brandydanh từ | danh từ | Loại đồ uống có cồn chưng cất được làm từ mận |
| plum piedanh từ | danh từ | Món tráng miệng làm từ trái cây có mận hoặc mận khô, được nướng bên trong lớp vỏ bánh xốp |
21 nghĩa khác
Danh từ (noun) 19
Tính từ (adjective) 2
Cây mận
- A stone-fruit tree which bears this fruit, Prunus domestica.
Ví dụ
- .Cô đã giành được một vị trí béo bở làm giám đốc điều hành của công ty.
- , .Bạn sẽ nghĩ tôi hoàn toàn phát điên, nhưng tôi muốn nhận nuôi cả bảy chú mèo con này.
- ?Bạn có thích bánh mận không?
Họ từ (word family)
cùng gốc plumNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiplomme
- từ tiếng Anh cổplūme
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*plūmā
Cùng gốc (doublet)prune
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung