Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- thợ sửa ống nước, thợ ống nướcdanh từB2A person who installs and repairs pipes and other apparatus for water, gas, or drainage.
- lắp đặt hệ thống ống nướcđộng từB2ngoại động từ (transitive)To equip a building or area with a system of pipes for water and drainage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plumberDạng gốc (base form)
- plumbersSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)call a plumberGọi thợ sửa ống nướclicensed plumberThợ sửa ống nước có giấy phéplocal plumberThợ sửa ống nước địa phươngqualified plumberThợ sửa ống nước có chuyên mônplumber wrenchCác loại cờ lê ống khác dùng để xoay ống nướcplumber's boxMột phương pháp chuyển tải trọng giữa các thanh dầm để cho phép cắt một thanh dầm để cho phép chạy hệ thống ống nước, bằng cách đặt các thanh dầm chéo gấp đôi để chạy giữa hai thanh dầm liền kề của thanh dầm bị cắt ở mỗi bên của vết cắt
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 4
Người ngăn rò rỉ thông tin
- A person who investigates or prevents leaks of information.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Làm thợ sửa ống nước
Họ từ (word family)
cùng gốc plumberNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiplumber
- từ tiếng Pháp cổplummier
- từ tiếng Latinhplumbārius
Ví dụ
- , , party’s Labour’s 13,000- .Hannah Spencer, một thợ sửa ống nước tại địa phương kiêm ủy viên hội đồng Đảng Xanh, đã được bầu làm nghị sĩ đầu tiên của đảng này ở miền bắc nước Anh sau khi lật ngược cách biệt 13.000 phiếu của Công đảng.
- . , Ellsberg's , “.”Vụ việc liên quan đến việc đột nhập vào văn phòng của ông Lewis Fielding, bác sĩ tâm thần của Daniel Ellsberg, do nhóm "thợ sửa ống nước" của Nhà Trắng thực hiện.
- […] . , . , , "” – .[…] bắt đầu tháng bằng một ca phẫu thuật tại Bệnh viện St. Joseph ở Aurora, Illinois. Nhân tiện, bác sĩ phẫu thuật của ông là một "thợ sửa ống nước" – tức bác sĩ tiết niệu.