Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unplumbered
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không được sửa ống nước
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not plumbered.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
plumbered
Ví dụ
[
P
]
ublic
toilets
that
. . .
surely
merit
an
Oscar
of
a
kind
for
sheer
inadequacy
and
unplumbered
primitiveness
.
AI
1
Không được sửa ống nước
1
Không được sửa ống nước
1
Không được sửa ống nước