Dịch

plumbing

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Hệ thống ống nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The pipes, together with the joints, tanks, stopcocks, taps, and other fixtures of a water, gas, or sewage system in a house or other building.
  2. Nghề sửa ống nước, nghề thợ nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The trade or occupation of a plumber.
  3. Hệ tiết niệu, đường tiêu hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A system of vessels or ducts in the human body, especially the genitourinary system.
  4. Khâu hậu cần, phần việc nền tảngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Practical, concrete work serving to support other work.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plumbingDạng gốc (base form)
  2. plumbingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fix the plumbingSửa hệ thống ống nước
indoor plumbingHệ thống ống nước trong nhà
plumbing fixtureThiết bị vệ sinh
plumbing systemdanh từHệ thống ống nước
repair the plumbingSửa đường ống nước
plumbing codedanh từBộ luật cung cấp các quy định về thiết kế, lắp đặt và kiểm tra hệ thống ống nước và vệ sinh của các tòa nhà
plumbing snakedanh từĐồng nghĩa với plumber's snake
inspect the plumbingđộng từĐồng nghĩa với use the toilet

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Phép ghép ống
  1. đếm được (countable)A Murasugi sum where each disk summed along has its boundary subdivided into four segments.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .Nước nhỏ giọt từ trần nhà, nên chúng tôi đoán hệ thống ống nước có vấn đề.
  • , .Đường tiết niệu của tôi dở chứng nên tôi phải đi khám bác sĩ.
  • : .Đây không hẳn là nghiên cứu khoa học: nó chỉ là công việc hậu cần kỹ thuật thôi.

AI