plomero
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ploˈmeɾo/nguồn
Nghĩa chính
- Thợ sửa ống nướcdanh từplumber
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Chúng ta không cần gọi thợ sửa ống nước.
- .Mario là một thợ sửa ống nước.
- Mary , ¿ ?Mary là thợ sửa ống nước, đúng không?