Dịch

plomero

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ploˈmeɾo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thợ sửa ống nướcdanh từplumber

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plomeroDạng gốc (base form)
  2. plomerosSố nhiều (plural)
  3. plomerasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. plomeraGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thợ sửa ống nước

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chúng ta không cần gọi thợ sửa ống nước.
  • .Mario là một thợ sửa ống nước.
  • Mary , ¿ ?Mary là thợ sửa ống nước, đúng không?

AI