plomo
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈplomo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chìdanh từlead (heavy, pliable, inelastic metal)
- Màu xám chìdanh từgrey (colour between white and black)
- Đạn chìdanh từshot, pellet
- Dây dọi, quả dọidanh từplumb line
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plomoDạng gốc (base form)
- plomosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| plomo fundido | Chì nóng chảy | |
| caer a plomođộng từ | động từ | Giảm mạnh; rơi nhanh |
| pájaro plomo | Chim sẻ Sierra có lông nhiều màu, Geospizopsis unicolor | |
| plata o plomocụm từ | cụm từ | Lấy tiền của tôi hoặc đó là cuộc sống của bạn |
| óxido de plomo | Oxit chì | |
| con pies de plomotrạng từ | trạng từ | Đi trên vỏ trứng |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Cầu chì
- fuse
Họ từ (word family)
cùng gốc plomoNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ¿ , ?Cái nào nặng hơn, chì hay vàng?
- .Chân tôi nặng như thể là chì.
- .Chì nặng hơn rất nhiều so với nhôm.