Dịch

带

帶
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: đai
dài

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. mang theo, đem theo, cầm theođộng từto bring, carry, or take something or someone along with oneself
  2. dẫn, dẫn dắt, dẫn đườngđộng từto lead, guide, or show the way to someone
  3. trông nom, chăm sóc, nuôi nấngđộng từto look after, care for, or bring up children
  4. đem lại, mang lại, dẫn đếnđộng từto bring about, cause, or yield a certain result or feeling

Lượng từ (measure word)条

Chữ và bộ thủ (character, radical)

带
dàiđai
Bộ: 巾 · cân (cái khăn)9 nét
belt, girdle, band, strap, zone

Cụm từ (phrase)

带孩子Trông con, dẫn con theo
带来Mang đến, đem đến, mang theo
带走Mang đi
带路Dẫn đường
皮带Thắt lưng da
随身带Mang theo bên mình
这一带Vùng này, khu vực này
一带Vùng, khu vực

10 nghĩa khác

Nghĩa 10
Dải
  1. Dải, băngband

Ví dụ

  • ?Có mang theo dù không đó?
  • 。Đừng quên đem theo máy ảnh.
  • 。Những người lái xe phải thắt dây an toàn.

AI