带
帶HSK2
Hay gặpHán-Việt: đai
dài
Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- mang theo, đem theo, cầm theođộng từto bring, carry, or take something or someone along with oneself
- dẫn, dẫn dắt, dẫn đườngđộng từto lead, guide, or show the way to someone
- trông nom, chăm sóc, nuôi nấngđộng từto look after, care for, or bring up children
- đem lại, mang lại, dẫn đếnđộng từto bring about, cause, or yield a certain result or feeling
Lượng từ (measure word)条
Chữ và bộ thủ (character, radical)
带
dàiđai
Bộ: 巾 · cân (cái khăn)9 nét
belt, girdle, band, strap, zoneCụm từ (phrase)
10 nghĩa khác
Nghĩa 10
Dải
- Dải, băngband
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ?Có mang theo dù không đó?
- 。Đừng quên đem theo máy ảnh.
- 。Những người lái xe phải thắt dây an toàn.