Dịch

带来

帶來
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: đai lai
dài lái

Nghĩa chính

  1. mang đến, đem đến, mang theođộng từTo bring someone or something to the speaker's location.
  2. mang lại, đem lại, gây rađộng từTo bring about, produce, or cause a result, state, or situation.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

带
dàiđai
Bộ: 巾 · cân (cái khăn)9 nét
belt, girdle, band, strap, zone
来
láilai
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)7 nét
come, coming; return, returning

Cụm từ (phrase)

带来变化Mang lại sự thay đổi
带来好处Đem lại lợi ích
带来希望Mang lại hy vọng
带来影响Mang lại ảnh hưởng
带来收益Đem lại lợi nhuận
带来麻烦Mang lại phiền phức
带来礼物Mang đến món quà
带来快乐Mang lại niềm vui

Ví dụ

  • 。Trận động đất đã mang đến thảm họa.

AI