带来
帶來HSK2
Hay gặpHán-Việt: đai lai
dài lái
Nghĩa chính
- mang đến, đem đến, mang theođộng từTo bring someone or something to the speaker's location.
- mang lại, đem lại, gây rađộng từTo bring about, produce, or cause a result, state, or situation.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
带
dàiđai
Bộ: 巾 · cân (cái khăn)9 nét
belt, girdle, band, strap, zone来
láilai
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)7 nét
come, coming; return, returningNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Trận động đất đã mang đến thảm họa.