brought là quá khứ và phân từ quá khứ của bring
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- mang đến, đem đến, đưa đếnđộng từA1ngoại động từ (transitive)có hai tân ngữ (ditransitive)To take or carry someone or something to a place or person.
- mang lại, đem lại, gây rađộng từA2ngoại động từ (transitive)To cause something to happen, exist, or be provided.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- bringNguyên thể (infinitive)
- bringsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- brought (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bringingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bring sb/sth (with you)mang ai/cái gì (theo)Don't forget to bring your books with you.Đừng quên mang sách theo.
- bring sb/sth to sthđưa ai/cái gì đến việc gìShe brought her boyfriend to the party.Cô ấy đưa bạn trai đến bữa tiệc.
- bring sth for sbmang cái gì cho aiBring a present for Helen.Mang một món quà cho Helen.
- bring sb sthmang ai cái gìBring Helen a present.Mang Helen một món quà.
- bring sb/sth sthmang lại cho ai/cái gì điều gìThey brought us some good news.Họ mang lại cho chúng tôi một số tin tốt.
- bring sth to sb/sthmang lại cái gì cho ai/cái gìThe team's new manager brings ten years' experience to the job.Quản lý mới của đội mang lại mười năm kinh nghiệm cho công việc.
Cụm động từ (phrasal verb)
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Thán từ (interjection) 1
Khởi kiện
- ngoại động từ (transitive)Khởi kiện, đưa ra kiện tụngTo raise (a lawsuit, charges, etc.) against somebody.
Ví dụ
- .Đừng quên đem theo máy ảnh.
- “[…] ! , .”[…] nàng thật không công bằng khi dùng vũ khí kép chống lại loài người! Bản thân nàng khi là phụ nữ đã đủ nguy hiểm rồi, lại còn vận dụng cả những tài năng trí tuệ vốn phù hợp với những bài toán mà đàn ông quen độc quyền giải quyết.
- .Chương trình phát sóng truyền hình gây tranh cãi đã dẫn đến một làn sóng khiếu nại.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc bring- bringerNgười hoặc một vật mang lại một cái gì đódanh từC2
- bringupQuá trình kiểm tra các bảng mạch in mới lắp ráp xem có lỗi không và đảm bảo chúng chạy như mong đợidanh từ
- bringselChiếc gậy gắn vào cổ chú chó được cử đi tìm kiếm người mất tích. Khi quay lại, con chó ngậm cây gậy trong miệng để biểu thị rằng nó đã tìm thấy ngườidanh từ
- forebringMang theo trướcđộng từ
Nguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạibryngen
- từ tiếng Anh cổbringan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*bringan
thán từ
Từ tượng thanh
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- boughtdễ nhầmNghĩa là mang đến; dạng quá khứ là brought, không phải bought.
- carrydễ nhầmbring nhấn mạnh đưa từ nơi này đến nơi khác, còn carry thường nhấn mạnh việc mang trên người hoặc truyền tải.
- getđồng nghĩaNhấn mạnh việc đưa người hoặc vật đến chỗ khác.
- putđồng nghĩamang lại trạng thái
- take awaytrái nghĩamang đến gần hơn
- 来Tiếng Trungtương đương